Nhận lộ trình arrow_forward call Hotline: 1900 4455

KHOÁ HỌC
BASIC IELTS

Xây dựng nền tảng vững chắc cho hành trình chinh phục IELTS.

MẤT GỐC KHÔNG SAO KHI CÓ MENTOR ĐỒNG HÀNH

"Right Mentor - Right Path "

ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN

Học viên chưa có kiến thức nền tảng Tiếng Anh

login
ĐẦU VÀO Mất gốc
output
ĐẦU RA Trình độ A1
event_note
SỐ LƯỢNG 20 buổi
date_range
TẦN SUẤT 2 buổi/tuần
schedule
THỜI LƯỢNG 2h/buổi
groups
SĨ SỐ ONLINE 6-8 HV
people
SĨ SỐ OFFLINE 18-20 HV
quiz
THI THỬ 1 lần/tháng
Student
Student
Student
Student
Student
Standard Friction

Khó khăn
thường gặp

X

Lạc lối giữa nhiều giáo trình, tài liệu lấy lại gốc tiếng Anh không chất lượng

X

Không có người hướng dẫn, chỉ ra các lỗi sai như phát âm, từ vựng và ngữ pháp

X

Học không có hệ thống và phương pháp học chưa đúng làm bạn học trước quên sau

X

Sợ hãi, không có cảm hứng học tiếng Anh khiến bạn dễ chán nản

The Solution

Giải pháp
từ Mentor

verified

Nắm vững 14 chủ đề giao tiếp phổ biến, các cấu trúc và ngữ pháp nền tảng

verified

Hiểu được bảng IPA và sử dụng đươc các kỹ thuật phát âm cơ bản

verified

Có khả năng nghe các đoạn hội thoại ngắn, chậm rãi và đọc/ viết các văn bản ngắn ở các chủ đề đã học

Lộ trình đào tạo

*Mỗi dòng là một tên khoá học. (Copy từ Excel/Google Sheet paste vào là được).

01

Buổi 1: Giới thiệu chung về khóa học và hướng dẫn phương pháp

arrow_forward
02

Buổi 2: Từ vựng chủ đề Occupations - Động từ to be, danh từ chung và riêng

arrow_forward
03

Buổi 3: Nắm vững kỹ thuật phát âm với IPA - Tập viết câu đơn miêu tả cơ bản về một người

arrow_forward
04

Buổi 4: Từ vựng về số đếm, cách chào hỏi đơn giản - Tập viết câu đơn giản và làm quen với đoạn tự sự ngắn

arrow_forward
05

Buổi 5: Từ vựng chủ đề Places in the neighbourhood - Cách đặt câu hỏi với Where và câu mệnh lệnh

arrow_forward
06

Buổi 6: Từ vựng chủ đề Means of transportation + Destinations - Nghe và luyện tập cách nói và cách trao đổi về thông tin cá nhân, phương tiện di chuyển

arrow_forward
07

Buổi 7: Từ vựng về Family relationships và số đếm từ 21 - 100 - Chuẩn hóa phát âm đuôi ""s"" và ""es"" - Ngữ pháp về ""very"", ""so"", ""have"", ""has""

arrow_forward
08

Buổi 8: Từ vựng về Events và thời gian - Động từ ""be"" để hỏi và chỉ về thời gian và giới từ at và on

arrow_forward
09

Buổi 9: Học từ vựng và câu thông dụng về chủ đề Clothes - Từ hạn định với ""this"", ""that"", ""these"", ""those""

arrow_forward
10

Buổi 10: Từ vựng thông dụng về chủ đề Clothes và ứng dụng trong giao tiếp - Cách đặt câu hỏi ở thì hiện tại đơn với ""What"", ""Why"", ""Which one(s)""

arrow_forward
11

Buổi 11: Từ vựng thông dụng về chủ đề Leisure activities và ứng dụng trong giao tiếp - Cách đặt câu hỏi ở thì hiện tại đơn với ""When"", ""What time""

arrow_forward
12

Buổi 12:Từ vựng thông dụng về chủ đề Leisure activities và ứng dụng trong giao tiếp & viết - Câu hỏi ở thì Hiện tại đơn với """"How often/Other time expression"""" và """"Who"""" ""

arrow_forward
13

Buổi 13: Từ vựng về Buildings + Places in the neighbourhood - Cấu trúc ""Where/ Prepositions of place"", ""There is/are..."" và câu hỏi với ""How many""- Làm quen với kỹ thuật nối âm trong khi nói

arrow_forward
14

Buổi 14: Từ vựng về chủ đề Furniture & appliances - - Cách sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn với câu hỏi Yes/No questions ""

arrow_forward
15

Buổi 15: Các cách nói thông dụng về hiện tại và tương lai - Sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn với các cách nói thông dụng về hiện tại và tương lai

arrow_forward
16

Buổi 16:Từ vựng và các cách nói thông dụng về chủ đề Drinks and Foods - Các đặt câu với How many/ Are there any, How much/ Is there any ""

arrow_forward
17

Buổi 17: Cách sử dụng Quá khứ đơn và cấu trúc ""There was/were"" - Kể về một sự kiện trong quá khứ

arrow_forward
18

Buổi 18: Động từ thường và bất quy tắc trong thì Quá khứ đơn - Luyện viết về ngày cuối tuần của bạn

arrow_forward
19

Buổi 19: - Từ vựng về chủ đề Parts of the body + Accidents & injuries - Cấu trúc """"should"""" + V để đưa ra lời gợi ý ""

arrow_forward
20

Buổi 20: Tích lũy các tính từ để miêu tả Appearance - Cấu trúc miêu tả người với động từ """"be"""" và """"have"""" ""

arrow_forward
21

Buổi 21:Từ vựng và các cấu trúc nói một cách lịch sự về Favors - Kỹ thuật Blending of sounds (pha trộn âm tiết)

arrow_forward
22

Buổi 22: Ôn tập kiến thức

arrow_forward
23

Buổi 23: Kiểm tra cuối kỳ

arrow_forward
24

Buổi 24: Tổng kết lớp

arrow_forward
Core Value

5 ĐẶC QUYỀN ĐỘC BẢN

01

Tư vấn 1-1

Lộ trình cá nhân hóa tối ưu hóa ngay ngày đầu.

02

Kèm cặp 1-1

Trợ giảng sửa lỗi phát âm và ngữ pháp mỗi ngày.

03

Mentor riêng

Chuyên gia đồng hành truyền cảm hứng bứt phá.

04

Workshops

Cập nhật kỹ năng mềm qua các buổi chia sẻ định kỳ.

05

App Premium

Tài khoản học trực tuyến 24/7 với kho học liệu.

Hệ thống học liệu
trực quan hóa

Được thiết kế để tối ưu hóa khả năng ghi nhớ, giúp học viên tiếp thu kiến thức nhanh hơn 300% với hệ thống mindmap và ma trận logic.

01
Mindmap Vocabulary

Mindmap Vocabulary

Tư duy từ vựng

02
Grammar Matrix

Grammar Matrix

Ma trận ngữ pháp

03
Linear Writing

Linear Writing

Tư duy viết đoạn

04
Speaking Logic

Speaking Logic

Phản xạ giao tiếp

NIỀM TỰ HÀO CỦA IELTS MENTOR

Student
Điểm Overall
format_quote

verified Học viên thực tế
Nghe
Đọc
Viết
Nói

Gương mặt tiêu biểu

Vuốt để xem thêm →
Global Registration

BẮT ĐẦU HÀNH TRÌNH
CHINH PHỤC IELTS

Đừng để rào cản ngôn ngữ cản bước thành công của bạn. Đăng ký ngay để nhận lộ trình cá nhân hóa từ chuyên gia.

verified

Cam kết đầu ra

Học lại miễn phí nếu không đạt target bằng văn bản.

history_edu

Giảng viên 8.0+

100% Mentor có chứng chỉ IELTS quốc tế và nghiệp vụ sư phạm.

handshake

Trở thành Mentor

Gia nhập đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp với chế độ đãi ngộ hấp dẫn.

Đăng ký tư vấn

expand_more
expand_more

Cam kết bảo mật thông tin tuyệt đối theo tiêu chuẩn quốc tế.